XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

珠宝 đọc là zhū bǎo, nghĩa là châu báu; đồ trang sức quý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

珠宝【珠寶】

[zhū bǎo] [珠 宝]

châu báu; đồ trang sức quý; đá quý

珍珠和宝石的统称

这家商场里有一家专卖昂贵珠宝的店铺。

zhè jiā shāng chǎng lǐ yǒu yì jiā zhuān mài áng guì zhū bǎo de diàn pù.

Trong trung tâm thương mại này có một cửa hàng chuyên bán trang sức ngọc trai đá quý đắt tiền.

墓穴里除了金银珠宝,还有许多兵器作为陪葬。

mù xué lǐ chú le jīn yín zhū bǎo, hái yǒu xǔ duō bīng qì zuò wéi péi zàng.

Trong ngôi mộ ngoài vàng bạc châu báu còn có nhiều binh khí được chôn cùng.

他趁商场发生混乱之际劫走了柜台里的大批贵重珠宝。

tā chèn shāng chǎng fā shēng hùn luàn zhī jì jié zǒu le guì tái lǐ de dà pī guì zhòng zhū bǎo.

Hắn nhân lúc trung tâm thương mại hỗn loạn đã cướp đi lượng lớn trang sức quý giá trong quầy.

Hỏi đáp về từ 珠宝

珠宝 nghĩa là gì?

珠宝 (zhū bǎo) nghĩa là châu báu; đồ trang sức quý. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 珠宝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 珠, 宝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.