XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瑰宝 đọc là guī bǎo, nghĩa là đá quý; (bóng) món đồ quý hiếm và giá trị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

瑰宝【瑰寶】

[guī bǎo] [瑰 宝]

đá quý; (bóng) món đồ quý hiếm và giá trị; ngọc

极其宝贵、珍贵的事物。

汉字是中华民族传统文化中璀璨的瑰宝。

hàn zì shì zhōng huá mín zú chuán tǒng wén huà zhōng cuǐ càn de guī bǎo.

Chữ Hán là viên ngọc quý rực rỡ trong văn hóa truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

Hỏi đáp về từ 瑰宝

瑰宝 nghĩa là gì?

瑰宝 (guī bǎo) nghĩa là đá quý; (bóng) món đồ quý hiếm và giá trị. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 瑰宝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瑰, 宝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.