XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瑰 đọc là guī, nghĩa là đá bán quý; phi thường. Thuộc bộ Ngọc 玉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瑰

[guī]

đá bán quý; phi thường

妹妹在花园里折了一枝红玫瑰。

mèi mei zài huā yuán lǐ zhé le yì zhī hóng méi guī.

Em gái bẻ một cành hoa hồng đỏ trong vườn.

玫瑰花通常被看作爱情的象征。

méi guī huā tōng cháng bèi kàn zuò ài qíng de xiàng zhēng.

Hoa hồng thường được xem là biểu tượng của tình yêu.

弟弟送给妈妈一束漂亮的玫瑰。

dì di sòng gěi mā ma yí shù piào liang de méi guī.

Em trai tặng mẹ một bó hoa hồng rất đẹp.

Hỏi đáp về chữ 瑰

瑰 nghĩa là gì?

瑰 (guī) nghĩa là đá bán quý; phi thường.

Cách viết chữ 瑰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瑰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瑰 thuộc bộ Ngọc (玉).

Chữ 瑰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瑰宝 (guī bǎo) – đá quý; 玫瑰 (méi guī) – cây hồng rugosa (Rosa rugosa); 瑰丽 (guī lì) – tao nhã; 瑰伟 (guī wěi) – (phong cách) hoa mỹ; 瑰奇 (guī qí) – lộng lẫy; 瑰异 (guī yì) – kỳ diệu.