XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

玫瑰 đọc là méi guī, nghĩa là cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

玫瑰

[méi guī] [玫 瑰]

cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng; lượng từ: 朵 (duǒ), 棵 (kē)

一种枝条多刺、花朵香艳的观赏植物

王老师在情人节收到了一束鲜艳的红玫瑰。

wáng lǎo shī zài qíng rén jié shōu dào le yí shù xiān yàn de hóng méi guī.

Thầy Vương đã nhận được một bó hoa hồng đỏ rực rỡ vào ngày lễ Tình nhân.

朵、棵

妹妹在花园里折了一枝红玫瑰。

mèi mei zài huā yuán lǐ zhé le yì zhī hóng méi guī.

Em gái bẻ một cành hoa hồng đỏ trong vườn.

玫瑰花通常被看作爱情的象征。

méi guī huā tōng cháng bèi kàn zuò ài qíng de xiàng zhēng.

Hoa hồng thường được xem là biểu tượng của tình yêu.

他送给我一枝漂亮的玫瑰花。

tā sòng gěi wǒ yì zhī piào liang de méi guī huā.

Anh ấy tặng tôi một cành hoa hồng đẹp.

Hỏi đáp về từ 玫瑰

玫瑰 nghĩa là gì?

玫瑰 (méi guī) nghĩa là cây hồng rugosa (Rosa rugosa); hoa hồng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 玫瑰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 玫, 瑰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 玫瑰?

Thường gặp: 玫瑰果 (méi guī guǒ) – quả tầm xuân; 玫瑰花 (méi guī huā) – hoa hồng; 玫瑰茄 (méi gui qié) – bụp giấm (Hibiscus sabdariffa); 玫瑰念珠 (méi gui niàn zhū) – chuỗi hạt Mân Côi (tràng hạt Công giáo); 玫瑰战争 (méi guī zhàn zhēng) – Cuộc Chiến tranh Hoa Hồng (1455-1485); 玫瑰星云 (méi guī xīng yún) – tinh vân Hoa Hồng NGC 2237.