XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

桃花 đọc là táo huā, nghĩa là hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

桃花

[táo huā] [桃 花]

hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm

桃树开的花,也指异性缘或恋爱运。

春天来了,院子里的桃花开得非常漂亮。

chūn tiān lái le, yuàn zi lǐ de táo huā kāi de fēi cháng piào liang.

Mùa xuân đến, hoa đào trong sân nở rất đẹp.

几枝桃花探出了矮矮的院墙。

jǐ zhī táo huā tàn chū le ǎi ǎi de yuàn qiáng.

Mấy cành hoa đào vươn ra khỏi bức tường sân thấp.

春天一到,桃花就开花了。

chūn tiān yí dào, táo huā jiù kāi huā le.

Mùa xuân đến, hoa đào nở.

Hỏi đáp về từ 桃花

桃花 nghĩa là gì?

桃花 (táo huā) nghĩa là hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 桃花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 桃, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 桃花?

Thường gặp: 桃花扇 (táo huā shàn) – Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của…; 桃花汛 (táo huā xùn) – lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở); 桃花源 (táo huā yuán) – Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; 桃花运 (táo huā yùn) – vận may với phụ nữ; 烂桃花 (làn táo huā) – chuyện tình không vui; 桃花心木 (táo huā xīn mù) – gỗ gụ.