桃花源
[táo huā yuán] [桃 花 源]
Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn
桃花源 đọc là táo huā yuán, nghĩa là Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[táo huā yuán] [桃 花 源]
Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn
桃花源 (táo huā yuán) nghĩa là Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn.
Viết lần lượt từng chữ 桃, 花, 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.