XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 桃 đọc là táo, nghĩa là quả đào. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

桃

[táo]

quả đào

蔷薇科有核甜水果

夏天到了,市场上卖桃的摊位多了起来。

xià tiān dào le, shì chǎng shàng mài táo de tān wèi duō le qǐ lái.

Hè đến, các quầy bán đào ở chợ ngày càng nhiều hơn.

多吃核桃有助于补充大脑营养。

duō chī hé táo yǒu zhù yú bǔ chōng dà nǎo yíng yǎng.

Ăn nhiều hạt óc chó giúp bổ sung dinh dưỡng cho não bộ.

春天到了,门前的桃树开花了。

chūn tiān dào le, mén qián de táo shù kāi huā le.

Mùa xuân đến rồi, cây đào trước cửa đã nở hoa.

经常熬夜容易导致扁桃体发炎。

jīng cháng áo yè róng yì dǎo zhì biǎn táo tǐ fā yán.

Thường xuyên thức khuya rất dễ dẫn đến viêm amidan.

Hỏi đáp về chữ 桃

桃 nghĩa là gì?

桃 (táo) nghĩa là quả đào. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 桃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 桃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 桃 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 桃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 桃树 (táo shù) – cây đào; 桃花 (táo huā) – hoa đào; 核桃 (hé tao) – quả óc chó; 仙桃 (xiān táo) – thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc; 分桃 (fēn táo) – đồng tính; 寿桃 (shòu táo) – (thần thoại) đào trường sinh, được Tây Vương Mẫu giữ.