XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

核桃 đọc là hé tao, nghĩa là quả óc chó; lượng từ: 个 (gè), 棵 (kē). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

核桃

[hé tao] [核 桃]

quả óc chó; lượng từ: 个 (gè), 棵 (kē)

一种坚果,外壳坚硬,仁可食用。

多吃核桃有助于补充大脑营养。

duō chī hé táo yǒu zhù yú bǔ chōng dà nǎo yíng yǎng.

Ăn nhiều hạt óc chó giúp bổ sung dinh dưỡng cho não bộ.

个、棵

老人家爱吃香脆的核桃酥。

lǎo rén jiā ài chī xiāng cuì de hé táo sū.

Người già thích ăn món bánh óc chó giòn thơm.

Hỏi đáp về từ 核桃

核桃 nghĩa là gì?

核桃 (hé tao) nghĩa là quả óc chó; lượng từ: 个 (gè), 棵 (kē). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 核桃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 核, 桃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 核桃?

Thường gặp: 山核桃 (shān hé tao) – cây hồ đào; 核桃仁 (hé tao rén) – nhân quả óc chó.