XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

核心 đọc là hé xīn, nghĩa là lõi; hạt nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

核心

[hé xīn] [核 心]

lõi; hạt nhân

中心或最主要的部分

创新是企业发展的核心竞争力。

chuàng xīn shì qǐ yè fā zhǎn de hé xīn jìng zhēng lì.

Đổi mới sáng tạo là năng lực cạnh tranh cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.

主要是高等统计学以及几门核心数学课。

zhǔ yào shi gāo děng tǒng jì xué yǐ jí jǐ mén hé xīn shù xué kè.

Chủ yếu là môn thống kê nâng cao cùng với mấy môn toán cốt lõi.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

对你来说,人生的核心价值究竟是什么?

duì nǐ lái shuō, rén shēng de hé xīn jià zhí jiū jìng shì shén me?

Đối với bạn, giá trị cốt lõi của cuộc sống rốt cuộc là gì?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

这家公司的核心业务增长迅速。

zhè jiā gōng sī de hé xīn yè wù zēng zhǎng xùn sù.

Mảng kinh doanh cốt lõi của công ty này tăng trưởng nhanh chóng.

Hỏi đáp về từ 核心

核心 nghĩa là gì?

核心 (hé xīn) nghĩa là lõi; hạt nhân. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 核心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 核, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.