XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

着力 đọc là zhuó lì, nghĩa là dồn sức vào việc gì; nỗ lực rất nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

着力

[zhuó lì] [着 力]

dồn sức vào việc gì; nỗ lực rất nhiều

集中力量,尽力去做

机构今年将着力提升线上教学的互动体验。

jī gòu jīn nián jiāng zhuó lì tí shēng xiàn shàng jiào xué de hù dòng tǐ yàn.

Trung tâm năm nay sẽ tập trung nâng cao trải nghiệm tương tác trong dạy học trực tuyến.

他虽然瘦小,但身躯蕴含着力量。

tā suī rán shòu xiǎo, dàn shēn qū yùn hán zhe lì liàng.

Tuy anh ấy nhỏ bé nhưng cơ thể ẩn chứa sức mạnh.

Hỏi đáp về từ 着力

着力 nghĩa là gì?

着力 (zhuó lì) nghĩa là dồn sức vào việc gì; nỗ lực rất nhiều. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 着力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 着, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 着力?

Thường gặp: 黏着力 (nián zhuó lì) – độ bám dính.