XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

松懈 đọc là sōng xiè, nghĩa là thư giãn; lơ là nỗ lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

松懈

[sōng xiè] [松 懈]

thư giãn; lơ là nỗ lực; chểnh mảng

您放心,接下来的几天我会全力以赴,不懈努力地备考,绝不松懈。

nín fàng xīn, jiē xià lái de jǐ tiān wǒ huì quán lì yǐ fù, bú xiè nǔ lì dì bèi kǎo, jué bù sōng xiè.

Thầy yên tâm, mấy ngày tiếp theo em sẽ dốc toàn lực, nỗ lực không ngừng để ôn thi, tuyệt đối không lơ là.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

老师嘱咐同学们在假期里也要坚持复习汉语,不能松懈。

lǎo shī zhǔ fù tóng xué men zài jià qī lǐ yě yào jiān chí fù xí hàn yǔ, bù néng sōng xiè.

Thầy giáo dặn dò các học sinh trong kỳ nghỉ cũng phải kiên trì ôn tập tiếng Trung, không được lơ là.

Hỏi đáp về từ 松懈

松懈 nghĩa là gì?

松懈 (sōng xiè) nghĩa là thư giãn; lơ là nỗ lực.

Cách viết 松懈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 松, 懈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.