XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 懈 đọc là xiè, nghĩa là lỏng lẻo; cẩu thả. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

懈

[xiè]

lỏng lẻo; cẩu thả

二十分钟也够,重要的是坚持不懈,每天都不间断。

èr shí fēn zhōng yě gòu, zhòng yào de shì jiān chí bú xiè, měi tiān dōu bù jiàn duàn.

Hai mươi phút cũng đủ, quan trọng là kiên trì không ngừng, mỗi ngày đều không gián đoạn.

Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…

他肩负重任,不敢有丝毫懈怠。

tā jiān fù zhòng rèn, bù gǎn yǒu sī háo xiè dài.

Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề, không dám lơ là dù chỉ một chút.

您放心,接下来的几天我会全力以赴,不懈努力地备考,绝不松懈。

nín fàng xīn, jiē xià lái de jǐ tiān wǒ huì quán lì yǐ fù, bú xiè nǔ lì dì bèi kǎo, jué bù sōng xiè.

Thầy yên tâm, mấy ngày tiếp theo em sẽ dốc toàn lực, nỗ lực không ngừng để ôn thi, tuyệt đối không lơ là.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

Hỏi đáp về chữ 懈

懈 nghĩa là gì?

懈 (xiè) nghĩa là lỏng lẻo; cẩu thả.

Cách viết chữ 懈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 懈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 懈 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 懈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不懈 (bù xiè) – không mệt mỏi; 坚持不懈 (jiān chí bù xiè) – kiên trì không ngừng (thành ngữ); 懈弛 (xiè chí) – lỏng lẻo (kỷ luật); 懈怠 (xiè dài) – chểnh mảng; 懈惰 (xiè duò) – chểnh mảng; 懈气 (xiè qì) – chùng xuống.