XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不懈怠 đọc là bù xiè dài, nghĩa là không mệt mỏi; không chểnh mảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不懈怠

[bù xiè dài] [BẤT 懈 怠]

không mệt mỏi; không chểnh mảng

他忍受着日复一日的单调工作,从不懈怠。

tā rěn shòu zhe rì fù yí rì de dān diào gōng zuò, cóng bú xiè dài.

Anh ấy chịu đựng công việc đơn điệu ngày này qua ngày khác, chưa từng lơ là.

Hỏi đáp về từ 不懈怠

不懈怠 nghĩa là gì?

不懈怠 (bù xiè dài) nghĩa là không mệt mỏi; không chểnh mảng.

Cách viết 不懈怠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 懈, 怠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.