XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不倦 đọc là bù juàn, nghĩa là không mệt mỏi; không biết mệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不倦

[bù juàn] [BẤT 倦]

không mệt mỏi; không biết mệt; không thể kiệt sức

即使不加班,高强度的工作也会透支精力,你如何保证上课不分心、不倦怠?

jí shǐ bù jiā bān, gāo qiáng dù de gōng zuò yě huì tòu zhī jīng lì, nǐ rú hé bǎo zhèng shàng kè bù fēn xīn, bú juàn dài?

Dù không tăng ca, công việc cường độ cao cũng làm cạn kiệt năng lượng, em làm sao đảm bảo trên lớp không phân tâm, uể oải?

Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?

Hỏi đáp về từ 不倦

不倦 nghĩa là gì?

不倦 (bù juàn) nghĩa là không mệt mỏi; không biết mệt.

Cách viết 不倦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 倦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不倦?

Thường gặp: 亹亹不倦 (wěi wěi bù juàn) – không ngừng nghỉ; 孜孜不倦 (zī zī bù juàn) – nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); 诲人不倦 (huì rén bù juàn) – dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ).