涣散 đọc là huàn sàn, nghĩa là lỏng lẻo; chểnh mảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 涣散
涣散 nghĩa là gì?
涣散 (huàn sàn) nghĩa là lỏng lẻo; chểnh mảng.
Cách viết 涣散 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 涣, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 涣散?
Thường gặp: 人心涣散 (rén xīn huàn sàn) – (của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp.