XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疏散 đọc là shū sàn, nghĩa là phân tán; giải tán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

疏散

[shū sàn] [疏 散]

phân tán; giải tán; sơ tán

使人群或物资向安全地方分散

发生火灾时,工作人员迅速疏散了人群。

fā shēng huǒ zāi shí, gōng zuò rén yuán xùn sù shū sàn le rén qún.

Khi xảy ra hỏa hoạn, nhân viên đã nhanh chóng sơ tán đám đông.

thưa thớt; rải rác

分布得稀疏不密集

夜空中闪烁着几颗疏散的星星。

yè kōng zhōng shǎn shuò zhe jǐ kē shū sàn de xīng xīng.

Trên bầu trời đêm nhấp nháy vài ngôi sao thưa thớt.

学校每学期都会组织一次紧急疏散演习。

xué xiào měi xué qī dōu huì zǔ zhī yí cì jǐn jí shū sàn yǎn xí.

Trường học đều tổ chức một đợt diễn tập sơ tán khẩn cấp vào mỗi học kỳ.

Hỏi đáp về từ 疏散

疏散 nghĩa là gì?

疏散 (shū sàn) nghĩa là phân tán; giải tán. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 疏散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疏, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疏散?

Thường gặp: 疏散措施 (shū sàn cuò shī) – sơ tán; 紧急疏散 (jǐn jí shū sàn) – sơ tán khẩn cấp.