XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紧急疏散 đọc là jǐn jí shū sàn, nghĩa là sơ tán khẩn cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

紧急疏散

[jǐn jí shū sàn] [紧 急 疏 散]

sơ tán khẩn cấp

学校每学期都会组织一次紧急疏散演习。

xué xiào měi xué qī dōu huì zǔ zhī yí cì jǐn jí shū sàn yǎn xí.

Trường học đều tổ chức một đợt diễn tập sơ tán khẩn cấp vào mỗi học kỳ.

Hỏi đáp về từ 紧急疏散

紧急疏散 nghĩa là gì?

紧急疏散 (jǐn jí shū sàn) nghĩa là sơ tán khẩn cấp.

Cách viết 紧急疏散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紧, 急, 疏, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.