XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人心涣散 đọc là rén xīn huàn sàn, nghĩa là (của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 人心涣散

人心涣散 nghĩa là gì?

人心涣散 (rén xīn huàn sàn) nghĩa là (của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã.

Cách viết 人心涣散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 心, 涣, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.