人心涣散
[rén xīn huàn sàn] [NHÂN 心 涣 散]
(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã
人心涣散 đọc là rén xīn huàn sàn, nghĩa là (của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén xīn huàn sàn] [NHÂN 心 涣 散]
(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã
人心涣散 (rén xīn huàn sàn) nghĩa là (của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã.
Viết lần lượt từng chữ 人, 心, 涣, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.