XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人生 đọc là rén shēng, nghĩa là đời người (thời gian sống trên thế gian). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

人生

[rén shēng] [NHÂN 生]

đời người (thời gian sống trên thế gian)

指人一生的时间与经历

每个人的人生都不同。

měi gè rén de rén shēng dōu bù tóng.

Cuộc đời của mỗi người đều khác nhau.

对你来说,人生的核心价值究竟是什么?

duì nǐ lái shuō, rén shēng de hé xīn jià zhí jiū jìng shì shén me?

Đối với bạn, giá trị cốt lõi của cuộc sống rốt cuộc là gì?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

人生的路途充满了机遇与挑战。

rén shēng de lù tú chōng mǎn le jī yù yǔ tiǎo zhàn.

Con đường đời đầy ắp cơ hội và thách thức.

王老师,您觉得教育在人生中起什么作用?

wáng lǎo shī, nín jué de jiào yù zài rén shēng zhōng qǐ shén me zuò yòng?

Thầy Vương, thầy thấy giáo dục có vai trò gì trong cuộc đời?

Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻

Hỏi đáp về từ 人生

人生 nghĩa là gì?

人生 (rén shēng) nghĩa là đời người (thời gian sống trên thế gian). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 人生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人生?

Thường gặp: 人生如梦 (rén shēng rú mèng) – đời người như một giấc mộng (thành ngữ); 人生朝露 (rén shēng zhāo lù) – đời người như sương mai (thành ngữ); 人生盛衰 (rén shēng shèng shuāi) – đời người có thăng có trầm (thành ngữ); 人生地不熟 (rén shēng dì bù shú) – lạ người lạ đất (thành ngữ); 人生如朝露 (rén shēng rú zhāo lù) – đời người như sương mai (thành ngữ); 人生路不熟 (rén shēng lù bù shú) – mọi thứ đều xa lạ.