人生朝露
[rén shēng zhāo lù] [NHÂN 生 朝 露]
đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người
人生朝露 đọc là rén shēng zhāo lù, nghĩa là đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén shēng zhāo lù] [NHÂN 生 朝 露]
đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người
人生朝露 (rén shēng zhāo lù) nghĩa là đời người như sương mai (thành ngữ); (ví von) sự tồn tại ngắn ngủi và bấp bênh của kiếp người.
Viết lần lượt từng chữ 人, 生, 朝, 露 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.