XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 朝 đọc là cháo, nghĩa là triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ. Thuộc bộ Nguyệt 月. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

朝

[cháo]

1.triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại

指朝代、朝廷或统治时期。

他了解朝方的历史。

tā liǎo jiě cháo fāng de lì shǐ.

Anh ấy hiểu rõ lịch sử phía Triều Tiên.

2.hướng về; quay về

介词,向着某个方向。

大门朝南开,采光很好。

dà mén cháo nán kāi, cǎi guāng hěn hǎo.

Cửa chính quay về hướng nam, đón ánh sáng rất tốt.

buổi sáng; sớm mai; ngày

指早晨,也指一天或短时间。

我们要努力工作,只争朝夕。

wǒ men yào nǔ lì gōng zuò, zhǐ zhēng zhāo xī.

Chúng ta phải nỗ lực làm việc, tranh thủ từng sớm từng tối.

bái kiến; chầu; triều bái

朝拜、朝见或参拜。

信徒们千里迢迢前去朝圣。

xìn tú men qiān lǐ tiáo tiáo qián qù cháo shèng.

Các tín đồ lặn lội ngàn dặm đến để hành hương bái kiến.

嗯,顶楼刚好有一间,窗口朝向后院很安静。

èn, dǐng lóu gāng hǎo yǒu yì jiān, chuāng kǒu cháo xiàng hòu yuàn hěn ān jìng.

Vâng, tầng trên cùng vừa khéo có một phòng, cửa sổ hướng ra sân sau rất yên tĩnh.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn

农民起义推翻了旧王朝的统治。

nóng mín qǐ yì tuī fān le jiù wáng cháo de tǒng zhì.

Cuộc khởi nghĩa của nông dân đã lật đổ sự thống trị của triều đại cũ.

这么看来,后来的汉朝吸取教训,采取了先黄老后尊儒的策略。

zhè me kàn lái, hòu lái de hàn cháo xī qǔ jiào xùn, cǎi qǔ le xiān huáng lǎo hòu zūn rú de cè lüè.

Xem ra như thế, triều Hán sau đó đã rút ra bài học, áp dụng sách lược ban đầu theo Hoàng Lão sau tôn sùng Nho giáo.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

Hỏi đáp về chữ 朝

朝 nghĩa là gì?

朝 (cháo) nghĩa là triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 朝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 朝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 朝 thuộc bộ Nguyệt (月).

Chữ 朝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 朝代 (cháo dài) – triều đại; 朝着 (cháo zhe) – hướng tới; 朝三暮四 (zhāo sān mù sì) – nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); 朝夕相处 (zhāo xī xiāng chǔ) – ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ); 朝气蓬勃 (zhāo qì péng bó) – tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); 有朝一日 (yǒu zhāo yī rì) – một ngày nào đó.