XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有朝一日 đọc là yǒu zhāo yī rì, nghĩa là một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有朝一日

[yǒu zhāo yī rì] [HỮU 朝 一 日]

một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai

指将来总有一天。

我相信有朝一日能够实现自己的梦想。

wǒ xiāng xìn yǒu cháo yí rì néng gòu shí xiàn zì jǐ de mèng xiǎng.

Tôi tin rằng một ngày nào đó có thể thực hiện được giấc mơ của mình.

科学家们一直在探索宇宙,希望有朝一日能找到外星人存在的证据。

kē xué jiā men yì zhí zài tàn suǒ yǔ zhòu, xī wàng yǒu cháo yí rì néng zhǎo dào wài xīng rén cún zài de zhèng jù.

Các nhà khoa học không ngừng khám phá vũ trụ, hy vọng một ngày nào đó tìm được bằng chứng về sự tồn tại của người ngoài hành tinh.

Hỏi đáp về từ 有朝一日

有朝一日 nghĩa là gì?

有朝一日 (yǒu zhāo yī rì) nghĩa là một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有朝一日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 朝, 一, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.