XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有朝 đọc là yǒu zhāo, nghĩa là một ngày nào đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有朝

[yǒu zhāo] [HỮU 朝]

một ngày nào đó

有朝一日你也会明白他的苦心。

yǒu cháo yí rì nǐ yě huì míng bái tā de kǔ xīn.

Một ngày nào đó bạn cũng sẽ hiểu được nỗi khổ tâm của anh ấy.

有朝一日,他一定会重返舞台。

yǒu cháo yí rì, tā yí dìng huì chóng fǎn wǔ tái.

Một ngày nào đó, anh ấy nhất định sẽ trở lại sân khấu.

只要坚持努力,有朝一日必有回报。

zhǐ yào jiān chí nǔ lì, yǒu cháo yí rì bì yǒu huí bào.

Chỉ cần kiên trì nỗ lực, một ngày nào đó ắt sẽ được đền đáp.

Hỏi đáp về từ 有朝

有朝 nghĩa là gì?

有朝 (yǒu zhāo) nghĩa là một ngày nào đó.

Cách viết 有朝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 朝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有朝?

Thường gặp: 有朝一日 (yǒu zhāo yī rì) – một ngày nào đó.