XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有的 đọc là yǒu de, nghĩa là (có) một số (người...); một số (tồn tại). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

有的

[yǒu de] [HỮU 的]

(có) một số (người...); một số (tồn tại)

指一部分人或事物

有的人喜欢猫。

yǒu de rén xǐ huan māo.

Một số người thích mèo.

有的,酒店旁边就有一家饭馆。

yǒu de, jiǔ diàn páng biān jiù yǒu yì jiā fàn guǎn.

Có ạ, ngay cạnh khách sạn có một quán ăn.

Trong bài: Đặt phòng khách sạn

这里的水果有的是,你多吃点。

zhè lǐ de shuǐ guǒ yǒu de shì, nǐ duō chī diǎn.

Hoa quả ở đây có nhiều lắm, bạn cứ ăn thêm đi.

有的,今天的苹果蛋糕不错。

yǒu de, jīn tiān de píng guǒ dàn gāo bú cuò.

Có chứ, bánh táo hôm nay khá ngon.

Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê

Hỏi đáp về từ 有的

有的 nghĩa là gì?

有的 (yǒu de) nghĩa là (có) một số (người...); một số (tồn tại). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 有的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有的?

Thường gặp: 有的是 (yǒu de shì) – có nhiều; 有的放矢 (yǒu dì fàng shǐ) – nhắm đúng đích; 有的时候 (yǒu de shí hòu) – đôi khi; 有的没的 (yǒu de méi de) – chuyện vặt.