有的放矢
[yǒu dì fàng shǐ] [HỮU 的 放 矢]
nhắm đúng đích; có mục tiêu rõ ràng
比喻说话做事有明确的目标。
我们在制定计划时必须有的放矢。
wǒ men zài zhì dìng jì huà shí bì xū yǒu dì fàng shǐ.Chúng ta khi lập kế hoạch phải có mục tiêu rõ ràng.
有的放矢 đọc là yǒu dì fàng shǐ, nghĩa là nhắm đúng đích; có mục tiêu rõ ràng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu dì fàng shǐ] [HỮU 的 放 矢]
nhắm đúng đích; có mục tiêu rõ ràng
比喻说话做事有明确的目标。
我们在制定计划时必须有的放矢。
wǒ men zài zhì dìng jì huà shí bì xū yǒu dì fàng shǐ.Chúng ta khi lập kế hoạch phải có mục tiêu rõ ràng.
有的放矢 (yǒu dì fàng shǐ) nghĩa là nhắm đúng đích; có mục tiêu rõ ràng. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 有, 的, 放, 矢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.