XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 矢 đọc là shǐ, nghĩa là mũi tên; ngọn lao. Thuộc bộ Thỉ 矢. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

矢

[shǐ]

mũi tên; ngọn lao; thẳng

我们在制定计划时必须有的放矢。

wǒ men zài zhì dìng jì huà shí bì xū yǒu dì fàng shǐ.

Chúng ta khi lập kế hoạch phải có mục tiêu rõ ràng.

老师的建议有的放矢,对我很有帮助。

lǎo shī de jiàn yì yǒu dì fàng shǐ, duì wǒ hěn yǒu bāng zhù.

Lời khuyên của thầy giáo có mục tiêu rõ ràng, rất có ích cho tôi.

学习要结合自身情况,才能有的放矢。

xué xí yào jié hé zì shēn qíng kuàng, cái néng yǒu dì fàng shǐ.

Việc học cần kết hợp với tình hình bản thân thì mới có mục tiêu rõ ràng.

Hỏi đáp về chữ 矢

矢 nghĩa là gì?

矢 (shǐ) nghĩa là mũi tên; ngọn lao.

Cách viết chữ 矢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 矢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 矢 thuộc bộ Thỉ (矢).

Chữ 矢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 有的放矢 (yǒu dì fàng shǐ) – nhắm đúng đích; 永矢 (yǒng shǐ) – mãi mãi; 矢志 (shǐ zhì) – thề làm gì đó; 矢量 (shǐ liàng) – (toán) vectơ; 幺并矢 (yāo bìng shǐ) – đồng đẳng thức (toán học); 一矢中的 (yī shǐ zhòng dì) – bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát.