箭头
[jiàn tóu] [箭 头]
mũi tên; biểu tượng mũi tên
路牌上的箭头标示了前往市中心的方向。
lù pái shàng de jiàn tóu biāo shì le qián wǎng shì zhōng xīn de fāng xiàng.Mũi tên trên biển báo chỉ ra hướng đi vào trung tâm thành phố.
箭头 đọc là jiàn tóu, nghĩa là mũi tên; biểu tượng mũi tên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiàn tóu] [箭 头]
mũi tên; biểu tượng mũi tên
路牌上的箭头标示了前往市中心的方向。
lù pái shàng de jiàn tóu biāo shì le qián wǎng shì zhōng xīn de fāng xiàng.Mũi tên trên biển báo chỉ ra hướng đi vào trung tâm thành phố.
箭头 (jiàn tóu) nghĩa là mũi tên; biểu tượng mũi tên.
Viết lần lượt từng chữ 箭, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上箭头 (shàng jiàn tóu) – mũi tên chỉ lên; 下箭头 (xià jiàn tóu) – mũi tên chỉ xuống; 右箭头 (yòu jiàn tóu) – mũi tên chỉ sang phải; 左箭头 (zuǒ jiàn tóu) – mũi tên chỉ sang trái; 箭头键 (jiàn tóu jiàn) – phím mũi tên (trên bàn phím); 上箭头键 (shàng jiàn tóu jiàn) – phím mũi tên lên (trên bàn phím).