XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上箭头键 đọc là shàng jiàn tóu jiàn, nghĩa là phím mũi tên lên (trên bàn phím). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 上箭头键

上箭头键 nghĩa là gì?

上箭头键 (shàng jiàn tóu jiàn) nghĩa là phím mũi tên lên (trên bàn phím).

Cách viết 上箭头键 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 箭, 头, 键 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.