XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 键 đọc là jiàn, nghĩa là phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác). Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

键【鍵】

[jiàn]

1.phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác); liên kết hóa học

键盘、乐器或设备上按压的部件

你按一下这个键就可以开机了。

nǐ àn yí xià zhè ge jiàn jiù kě yǐ kāi jī le.

Bạn nhấn phím này một cái là có thể khởi động máy rồi.

2.then; chốt (cơ khí)

机械中连接轴与轮的零件

工人把零件上的键仔细固定好。

gōng rén bǎ líng jiàn shàng de jiàn zǐ xì gù dìng hǎo.

Người công nhân cẩn thận cố định then trên linh kiện.

我会在结论前加入关键数据支持。

wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.

Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

我们目前正处于最关键的阶段。

wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.

Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.

没关系,关键是要合理分配时间。

méi guān xì, guān jiàn shì yào hé lǐ fēn pèi shí jiān.

Không sao, quan trọng là phải phân bổ thời gian hợp lý.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

Hỏi đáp về chữ 键

键 nghĩa là gì?

键 (jiàn) nghĩa là phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính); nút (trên chuột hoặc thiết bị khác). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 键 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 键 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 键 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 键 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 关键 (guān jiàn) – điểm mấu chốt; 键盘 (jiàn pán) – bàn phím; 按键 (àn jiàn) – nút hoặc phím (trên thiết bị); 三键 (sān jiàn) – liên kết ba (hóa học); 价键 (jià jiàn) – liên kết hoá trị (hoá học); 单键 (dān jiàn) – liên kết đơn (hóa học).