XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按键 đọc là àn jiàn, nghĩa là nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

按键【按鍵】

[àn jiàn] [按 键]

nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; lượng từ: 个 (gè)

设备上供按压操作的部件。

这台机器的按键太小,老年人使用起来不太方便。

zhè tái jī qì de àn jiàn tài xiǎo, lǎo nián rén shǐ yòng qǐ lái bú tài fāng biàn.

Các nút bấm của máy này quá nhỏ, người cao tuổi sử dụng không được tiện lợi.

个

清洁键盘可以防止按键失灵。

qīng jié jiàn pán kě yǐ fáng zhǐ àn jiàn shī líng.

Vệ sinh bàn phím có thể ngăn ngừa kẹt phím.

Hỏi đáp về từ 按键

按键 nghĩa là gì?

按键 (àn jiàn) nghĩa là nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 按键 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 键 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 按键?

Thường gặp: 按键音 (àn jiàn yīn) – âm bàn phím.