XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按时 đọc là àn shí, nghĩa là đúng giờ; đúng thời hạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

按时【按時】

[àn shí] [按 时]

đúng giờ; đúng thời hạn

在约定或规定的时间

病人需要按时吃药。

bìng rén xū yào àn shí chī yào.

Bệnh nhân cần uống thuốc đúng giờ.

那就好,但是一定要记得按时还。

nà jiù hǎo, dàn shì yí dìng yào jì de àn shí hái.

Vậy thì tốt, nhưng nhất định phải nhớ trả đúng hạn nhé.

Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện

他担忧这个计划无法按时完成。

tā dān yōu zhè ge jì huà wú fǎ àn shí wán chéng.

Anh ấy lo lắng rằng kế hoạch này không thể hoàn thành đúng hạn.

准备好衣服,也别忘了按时参加。

zhǔn bèi hǎo yī fu, yě bié wàng le àn shí cān jiā.

Chuẩn bị quần áo cho tốt, cũng đừng quên tham gia đúng giờ.

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

Hỏi đáp về từ 按时

按时 nghĩa là gì?

按时 (àn shí) nghĩa là đúng giờ; đúng thời hạn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 按时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 按时?

Thường gặp: 按时间先后 (àn shí jiān xiān hòu) – theo thứ tự thời gian.