XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按摩 đọc là àn mó, nghĩa là mát-xa; xoa bóp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

按摩

[àn mó] [按 摩]

mát-xa; xoa bóp

用手或器械按压抚摩身体部位。

工作了一天,我想去按摩一下肩膀。

gōng zuò le yì tiān, wǒ xiǎng qù àn mó yí xià jiān bǎng.

Làm việc cả ngày rồi, tôi muốn đi mát-xa vai một chút.

按摩之后,他的肌肉感觉很松弛。

àn mó zhī hòu, tā de jī ròu gǎn jué hěn sōng chí.

Sau khi massage, cơ bắp của anh ấy cảm thấy rất thư giãn.

他的按摩手法非常专业。

tā de àn mó shǒu fǎ fēi cháng zhuān yè.

Kỹ thuật mát-xa của anh ấy vô cùng chuyên nghiệp.

Hỏi đáp về từ 按摩

按摩 nghĩa là gì?

按摩 (àn mó) nghĩa là mát-xa; xoa bóp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 按摩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 摩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 按摩?

Thường gặp: 按摩师 (àn mó shī) – nhân viên mát-xa; 按摩棒 (àn mó bàng) – máy rung.