XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

观摩 đọc là guān mó, nghĩa là quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

观摩【觀摩】

[guān mó] [观 摩]

quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)

观看并互相切磋、学习。

青年教师走进优秀示范班深入观摩教学过程。

qīng nián jiào shī zǒu jìn yōu xiù shì fàn bān shēn rù guān mó jiào xué guò chéng.

Các giáo viên trẻ đến lớp giảng dạy kiểu mẫu xuất sắc để trực tiếp dự giờ và học hỏi.

王老师把古代铜钱的实物带到课堂上供大家观摩。

wáng lǎo shī bǎ gǔ dài tóng qián de shí wù dài dào kè táng shàng gòng dà jiā guān mó.

Thầy Vương mang hiện vật đồng tiền cổ lên lớp cho mọi người cùng quan sát.

Hỏi đáp về từ 观摩

观摩 nghĩa là gì?

观摩 (guān mó) nghĩa là quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 观摩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 观, 摩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.