XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目睹 đọc là mù dǔ, nghĩa là chứng kiến; tận mắt thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

目睹

[mù dǔ] [目 睹]

chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến

亲眼看见

许多游客亲眼目睹了日落时分壮丽的海上景观。

xǔ duō yóu kè qīn yǎn mù dǔ le rì luò shí fēn zhuàng lì de hǎi shàng jǐng guān.

Nhiều du khách đã tận mắt chứng kiến cảnh quan biển tráng lệ vào lúc hoàng hôn.

是啊,目睹这种惊人的适应力,我不禁感慨科技才是稳固粮食安全的核心底气。

shì a, mù dǔ zhè zhǒng jīng rén de shì yìng lì, wǒ bù jīn gǎn kǎi kē jì cái shì wěn gù liáng shí ān quán de hé xīn dǐ qì.

Đúng vậy, tận mắt chứng kiến khả năng thích ứng kinh ngạc này, tôi không khỏi cảm thán công nghệ mới là điểm tựa cốt lõi làm vững chắc an ninh lương thực.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

他亲眼目睹了整场交通事故的发生。

tā qīn yǎn mù dǔ le zhěng chǎng jiāo tōng shì gù de fā shēng.

Anh ấy đã tận mắt chứng kiến toàn bộ vụ tai nạn giao thông xảy ra.

这是我耳闻目睹的真实事件,绝无半点虚假。

zhè shì wǒ ěr wén mù dǔ de zhēn shí shì jiàn, jué wú bàn diǎn xū jiǎ.

Đây là sự việc có thật do chính tai tôi nghe mắt tôi thấy, tuyệt đối không chút giả dối.

Hỏi đáp về từ 目睹

目睹 nghĩa là gì?

目睹 (mù dǔ) nghĩa là chứng kiến; tận mắt thấy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 目睹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 睹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 目睹?

Thường gặp: 耳闻目睹 (ěr wén mù dǔ) – chứng kiến trực tiếp; 亲眼目睹 (qīn yǎn mù dǔ) – tự mình thấy.