XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目瞪口呆 đọc là mù dèng kǒu dāi, nghĩa là chết lặng (thành ngữ); sững sờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

目瞪口呆

[mù dèng kǒu dāi] [目 瞪 口 呆]

chết lặng (thành ngữ); sững sờ; ngỡ ngàng

眼睛直视嘴张开,形容非常吃惊

听到这个令人震惊的消息,在场的所有人都目瞪口呆。

tīng dào zhè ge lìng rén zhèn jīng de xiāo xī, zài chǎng de suǒ yǒu rén dōu mù dèng kǒu dāi.

Nghe thấy tin tức chấn động này, tất cả mọi người có mặt đều sững sờ chết lặng.

他目瞪口呆地看着眼前的一切。

tā mù dèng kǒu dāi dì kàn zhe yǎn qián de yí qiè.

Anh ấy ngây người trố mắt nhìn mọi thứ trước mắt.

那个神奇的魔术让全场观众目瞪口呆。

nà ge shén qí de mó shù ràng quán chǎng guān zhòng mù dèng kǒu dāi.

Màn ảo thuật kỳ diệu đó khiến toàn bộ khán giả ngỡ ngàng.

看到这惊人的一幕,所有观众都目瞪口呆。

kàn dào zhè jīng rén de yí mù, suǒ yǒu guān zhòng dōu mù dèng kǒu dāi.

Chứng kiến cảnh tượng kinh người này, tất cả khán giả đều sững sờ.

Hỏi đáp về từ 目瞪口呆

目瞪口呆 nghĩa là gì?

目瞪口呆 (mù dèng kǒu dāi) nghĩa là chết lặng (thành ngữ); sững sờ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 目瞪口呆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 瞪, 口, 呆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.