XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呆 đọc là dāi, nghĩa là ngốc; ngớ ngẩn. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

呆

[dāi]

1.ngốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ

发愣;神情迟钝。

他听到这个消息后呆了好一会儿。

tā tīng dào zhè ge xiāo xī hòu dāi le hǎo yí huì r.

Anh ấy nghe tin này xong thì ngẩn người ra một lúc lâu.

2.ở lại; lưu lại

停留;待。

周末我打算呆在家里看书。

zhōu mò wǒ dǎ suàn dāi zài jiā lǐ kàn shū.

Cuối tuần tôi dự định ở nhà đọc sách.

小明,你怎么一个人坐在这里发呆?

xiǎo míng, nǐ zěn me yí gè rén zuò zài zhè lǐ fā dāi?

Tiểu Minh, sao cậu lại ngồi ngơ ngác một mình ở đây thế?

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém

他俯首看着水面上的倒影发呆。

tā fǔ shǒu kàn zhe shuǐ miàn shàng de dǎo yǐng fā dāi.

Anh ấy cúi đầu nhìn bóng mình phản chiếu trên mặt nước mà ngơ ngẩn.

Hỏi đáp về chữ 呆

呆 nghĩa là gì?

呆 (dāi) nghĩa là ngốc; ngớ ngẩn. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 呆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 呆 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 呆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发呆 (fā dāi) – ngây người; 痴呆 (chī dāi) – lú lẫn; 目瞪口呆 (mù dèng kǒu dāi) – chết lặng (thành ngữ); 呆住 (dāi zhù) – sững sờ; 呆傻 (dāi shǎ) – ngu ngốc; 呆子 (dāi zi) – kẻ ngốc.