XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 灵 đọc là líng, nghĩa là nhạy; tinh. Thuộc bộ Ký/Kệ 彐. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

灵【靈】

[líng]

nhạy; tinh; thính; linh nghiệm

敏捷,反应快;有效验

这位老先生的耳朵依然很灵,能听清远处的脚步声。

zhè wèi lǎo xiān shēng de ěr duo yī rán hěn líng, néng tīng qīng yuǎn chù de jiǎo bù shēng.

Tai của cụ ông này vẫn rất thính, có thể nghe rõ tiếng bước chân từ đằng xa.

1.linh hồn; thần linh

灵魂或神仙

许多人相信世间万物皆有灵。

xǔ duō rén xiāng xìn shì jiān wàn wù jiē yǒu líng.

Nhiều người tin rằng vạn vật trên đời đều có linh hồn.

2.linh cữu; tang lễ

死者、灵柩或丧事

全家人轮流在灵前守夜。

quán jiā rén lún liú zài líng qián shǒu yè.

Cả gia đình thay phiên nhau túc trực bên linh cữu qua đêm.

还想去灵隐寺,不过要看天气。

hái xiǎng qù líng yǐn sì, bú guò yào kàn tiān qì.

Còn muốn đi chùa Linh Ẩn, nhưng phải xem thời tiết.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

不良思想会腐蚀青少年的心灵。

bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.

Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.

会不会因此失去中医的灵活性?

huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?

Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 灵

灵 nghĩa là gì?

灵 (líng) nghĩa là nhạy; tinh. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 灵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 灵 thuộc bộ Ký/Kệ (彐).

Chữ 灵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 心灵 (xīn líng) – sáng dạ; 灵活 (líng huó) – linh hoạt; 机灵 (jī ling) – thông minh; 失灵 (shī líng) – hỏng (máy móc); 灵巧 (líng qiǎo) – khéo léo; 灵感 (líng gǎn) – cảm hứng.