XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心灵 đọc là xīn líng, nghĩa là sáng dạ; thông minh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

心灵【心靈】

[xīn líng] [心 灵]

1.sáng dạ; thông minh; nhanh trí

指心思敏捷、聪明。

看优秀的书籍能滋养我们的心灵。

kàn yōu xiù de shū jí néng zī yǎng wǒ men de xīn líng.

Đọc sách hay có thể nuôi dưỡng tâm hồn chúng ta.

2.tâm hồn; cõi lòng; nội tâm

内心、精神或思想境界。

优美的音乐能够净化人的心灵。

yōu měi de yīn yuè néng gòu jìng huà rén de xīn líng.

Âm nhạc tao nhã có thể thanh lọc tâm hồn con người.

对,只要涉及思想侵入,就绝不能妥协。我们必须坚守人类心灵的最后一道防线。

duì, zhǐ yào shè jí sī xiǎng qīn rù, jiù jué bù néng tuǒ xié. wǒ men bì xū jiān shǒu rén lèi xīn líng de zuì hòu yí dào fáng xiàn.

Đúng vậy, chỉ cần liên quan đến xâm nhập tư tưởng thì tuyệt đối không thể thỏa hiệp. Chúng ta phải kiên quyết giữ vững tuyến phòng thủ cuối cùng của tâm hồn con người.

Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự

不良思想会腐蚀青少年的心灵。

bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.

Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.

每个人都希望找到心灵的归宿。

měi gè rén dōu xī wàng zhǎo dào xīn líng de guī sù.

Mỗi người đều hy vọng tìm được nơi chốn quay về cho tâm hồn.

Hỏi đáp về từ 心灵

心灵 nghĩa là gì?

心灵 (xīn líng) nghĩa là sáng dạ; thông minh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 心灵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心灵?

Thường gặp: 心灵手巧 (xīn líng shǒu qiǎo) – khéo léo; 心灵上 (xīn líng shàng) – thuộc về tinh thần; 心灵感应 (xīn líng gǎn yìng) – thần giao cách cảm; 心灵鸡汤 (xīn líng jī tāng) – (thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động….