XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心愿 đọc là xīn yuàn, nghĩa là mong ước được ấp ủ; giấc mơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

心愿

[xīn yuàn] [心 愿]

mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát

心中的愿望

帮助贫困儿童上学是他最大的心愿。

bāng zhù pín kùn ér tóng shàng xué shì tā zuì dà de xīn yuàn.

Giúp đỡ trẻ em nghèo đi học là nguyện vọng lớn nhất của anh ấy.

完成这部小说,他终于了却了多年的心愿。

wán chéng zhè bù xiǎo shuō, tā zhōng yú liǎo què le duō nián de xīn yuàn.

Hoàn thành cuốn tiểu thuyết này, ông ấy cuối cùng cũng giải quyết xong tâm nguyện nhiều năm.

老先生常说,天下太平是几代人共同奋斗的心愿。

lǎo xiān shēng cháng shuō, tiān xià tài píng shì jǐ dài rén gòng tóng fèn dòu de xīn yuàn.

Cụ già thường bảo thiên hạ thái bình là tâm nguyện cùng phấn đấu của biết bao thế hệ.

Hỏi đáp về từ 心愿

心愿 nghĩa là gì?

心愿 (xīn yuàn) nghĩa là mong ước được ấp ủ; giấc mơ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 心愿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心愿?

Thường gặp: 心愿单 (xīn yuàn dān) – danh sách điều ước.