XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意愿 đọc là yì yuàn, nghĩa là nguyện vọng; mong muốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

意愿【意願】

[yì yuàn] [意 愿]

nguyện vọng; mong muốn; ý nguyện

内心的愿望与想法

公司非常尊重每一位员工的发展意愿。

gōng sī fēi cháng zūn zhòng měi yí wèi yuán gōng de fā zhǎn yì yuàn.

Công ty rất tôn trọng nguyện vọng phát triển của từng nhân viên.

主要是伏隔核的奖励刺激,数据能直接预测消费者的购买意愿。

zhǔ yào shi fú gé hé de jiǎng lì cì jī, shù jù néng zhí jiē yù cè xiāo fèi zhě de gòu mǎi yì yuàn.

Chủ yếu là kích thích phần thưởng ở vùng nhân accumbens, dữ liệu có thể trực tiếp dự đoán ý muốn mua hàng của người tiêu dùng.

Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非

嗯,有第三方介入确实更稳妥,那药企方面对这种分担模式的接受意愿如何呢?

èn, yǒu dì sān fāng jiè rù què shí gèng wěn tuǒ, nà yào qǐ fāng miàn duì zhè zhǒng fēn dān mó shì de jiē shòu yì yuàn rú hé ne?

Ừm, có bên thứ ba tham gia quả thực thỏa đáng hơn, vậy ý muốn chấp nhận mô hình chia sẻ này của phía doanh nghiệp dược ra sao?

Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y

他趁机表达了自己合作的意愿。

tā chèn jī biǎo dá le zì jǐ hé zuò de yì yuàn.

Anh ấy đã nhân cơ hội bày tỏ nguyện vọng hợp tác của mình.

Hỏi đáp về từ 意愿

意愿 nghĩa là gì?

意愿 (yì yuàn) nghĩa là nguyện vọng; mong muốn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 意愿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.