XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 意 đọc là yì, nghĩa là ý tưởng; ý nghĩa. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

意

[yì]

ý tưởng; ý nghĩa; suy nghĩ

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

他给我们提了许多宝贵的意见。

tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.

Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.

这本书真厚,看起来很有意思。

zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.

Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

Hỏi đáp về chữ 意

意 nghĩa là gì?

意 (yì) nghĩa là ý tưởng; ý nghĩa.

Cách viết chữ 意 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 意 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 意 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 意思 (yì si) – ý tưởng; 意见 (yì jiàn) – ý kiến; 愿意 (yuàn yì) – muốn; 故意 (gù yì) – cố ý; 满意 (mǎn yì) – hài lòng; 有意思 (yǒu yì si) – thú vị.