XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不好意思 đọc là bù hǎo yì si, nghĩa là cảm thấy xấu hổ; thấy ngại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不好意思

[bù hǎo yì si] [BẤT HẢO 意 思]

cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)

因做错事或受恭维而感到尴尬不安

不好意思,我来晚了。

bù hǎo yì si, wǒ lái wǎn le.

Ngại quá, tôi đến muộn rồi.

xin lỗi; phiền bạn (dùng khi nhờ vả hoặc làm phiền)

用于表示客气、抱歉或请求帮助

不好意思,请问洗手间在哪里?

bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?

Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?

哎呀,不好意思,我有点事。

āi yā, bù hǎo yì si, wǒ yǒu diǎn shì.

Ái chà, ngại quá, mình có chút việc bận.

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo

真不好意思,我又没记住。

zhēn bù hǎo yì si, wǒ yòu méi jì zhù.

Thật ngại quá, em lại không nhớ rồi.

Trong bài: Tính tiền ở siêu thị mini · Phó từ 又

不好意思,祝您用餐愉快!

bù hǎo yì si, zhù nín yòng cān yú kuài!

Thật ngại quá, chúc bạn dùng bữa vui vẻ!

Trong bài: Phàn nàn món ăn ở nhà hàng

Hỏi đáp về từ 不好意思

不好意思 nghĩa là gì?

不好意思 (bù hǎo yì si) nghĩa là cảm thấy xấu hổ; thấy ngại. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不好意思 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 好, 意, 思 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.