过意不去【過意不去】
[guò yì bù qù] [过 意 BẤT 去]
cảm thấy rất áy náy
心中觉得不安或抱歉。
你特意跑来送我,真让我过意不去。
nǐ tè yì pǎo lái sòng wǒ, zhēn ràng wǒ guò yì bú qù.Bạn cất công đến tiễn tôi thế này, thực sự làm tôi thấy rất áy náy.
过意不去 đọc là guò yì bù qù, nghĩa là cảm thấy rất áy náy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guò yì bù qù] [过 意 BẤT 去]
cảm thấy rất áy náy
心中觉得不安或抱歉。
你特意跑来送我,真让我过意不去。
nǐ tè yì pǎo lái sòng wǒ, zhēn ràng wǒ guò yì bú qù.Bạn cất công đến tiễn tôi thế này, thực sự làm tôi thấy rất áy náy.
过意不去 (guò yì bù qù) nghĩa là cảm thấy rất áy náy. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 过, 意, 不, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.