XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回去 đọc là huí qu, nghĩa là trở về; quay lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

回去

[huí qu] [回 去]

trở về; quay lại

返回原处,离开说话人所在的地方

太晚了,你回去吧。

tài wǎn le, nǐ huí qù ba.

Muộn quá rồi, bạn về đi.

về, lại (bổ ngữ chỉ hướng xa người nói)

用在动词后,表示返回原处,远离说话人

请把这本书拿回去。

qǐng bǎ zhè běn shū ná huí qù.

Hãy mang cuốn sách này về.

好的,谢谢老师,我先回去了。

hǎo de, xiè xiè lǎo shī, wǒ xiān huí qù le.

Vâng ạ, cảm ơn thầy, em xin phép về trước ạ.

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

他巴不得工程早日完工,好回去休息。

tā bā bù dé gōng chéng zǎo rì wán gōng, hǎo huí qù xiū xi.

Anh ấy chỉ mong công trình sớm hoàn thành để về nghỉ ngơi.

你说得对。那我回去拿一下吧。

nǐ shuō de duì. nà wǒ huí qù ná yí xià ba.

Bạn nói đúng. Vậy tôi quay về lấy một chút nhé.

Trong bài: Thảo luận thói quen mang túi vải khi đi siêu thị

Hỏi đáp về từ 回去

回去 nghĩa là gì?

回去 (huí qu) nghĩa là trở về; quay lại. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 回去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.