XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 归 đọc là guī, nghĩa là trở về; quay lại. Thuộc bộ Ký/Kệ 彐. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

归【歸】

[guī]

1.trở về; quay lại; trả lại

返回,回到本处或还给。

离家多年,他终于归国工作了。

lí jiā duō nián, tā zhōng yú guī guó gōng zuò le.

Rời nhà nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng về nước làm việc.

2.thuộc về, do (ai phụ trách)

属于,由某方负责

这件事由你负责,责任归你。

zhè jiàn shì yóu nǐ fù zé, zé rèn guī nǐ.

Chuyện này do bạn phụ trách, trách nhiệm thuộc về bạn.

听起来很合理,那文件要怎么归档?

tīng qǐ lái hěn hé lǐ, nà wén jiàn yào zěn me guī dàng?

Nghe có vẻ hợp lý, tài liệu sẽ lưu trữ như thế nào?

Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp

他把捡到的钱包归还给了失主。

tā bǎ jiǎn dào de qián bāo guī huán gěi le shī zhǔ.

Anh ấy đã trả lại chiếc ví nhặt được cho người đánh mất.

对,只有这样,市场才能回归理性发展。

duì, zhǐ yǒu zhè yàng, shì chǎng cái néng huí guī lǐ xìng fā zhǎn.

Đúng vậy, chỉ có như vậy, thị trường mới có thể trở lại phát triển lý tính.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

Hỏi đáp về chữ 归

归 nghĩa là gì?

归 (guī) nghĩa là trở về; quay lại. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 归 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 归 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 归 thuộc bộ Ký/Kệ (彐).

Chữ 归 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 回归 (huí guī) – trở về; 归宿 (guī sù) – nơi để quay về; 归属 (guī shǔ) – thuộc về; 归来 (guī lái) – trở về; 归纳 (guī nà) – tóm tắt; 归结 (guī jié) – tóm lại.