XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

归还 đọc là guī huán, nghĩa là trả lại; hoàn trả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

归还【歸還】

[guī huán] [归 还]

trả lại; hoàn trả

把借来或占有的东西还给原主。

借书后请按时归还。

jiè shū hòu qǐng àn shí guī huán.

Sau khi mượn sách vui lòng trả lại đúng hạn.

所以我们主张超越单纯的法理争端,把道义担当转化为具体的归还行动。

suǒ yǐ wǒ men zhǔ zhāng chāo yuè dān chún de fǎ lǐ zhēng duān, bǎ dào yì dān dāng zhuǎn huà wéi jù tǐ de guī huán xíng dòng.

Vì vậy chúng tôi chủ trương vượt lên trên tranh chấp pháp lý đơn thuần, chuyển hóa trách nhiệm đạo lý thành hành động hoàn trả cụ thể.

Trong bài: Đàm phán truy đòi và hoàn trả cổ vật lịch sử bị thất lạc

难道保存条件能凌驾于法理之上?我们坚决要求无条件全权归还原属国。

nán dào bǎo cún tiáo jiàn néng líng jià yú fǎ lǐ zhī shàng? wǒ men jiān jué yāo qiú wú tiáo jiàn quán quán guī huán yuán shǔ guó.

Lẽ nào điều kiện bảo quản lại đứng trên pháp lý? Chúng tôi kiên quyết yêu cầu vô điều kiện trao trả toàn quyền về cho nước gốc.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

借了图书馆的书要按时归还。

jiè le tú shū guǎn de shū yào àn shí guī huán.

Mượn sách của thư viện phải trả lại đúng hạn.

Hỏi đáp về từ 归还

归还 nghĩa là gì?

归还 (guī huán) nghĩa là trả lại; hoàn trả. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 归还 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 归, 还 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.