XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 还 đọc là hái, nghĩa là vẫn; còn đang. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

还【還】

[hái]

1.vẫn; còn đang; càng thêm

表示状态持续或程度进一步加深

还小姐喜欢喝茶。

hái xiǎo jiě xǐ huan hē chá.

Cô Hoàn thích uống trà.

2.cũng; ngoài ra còn

表示项目或数量有所增加

她会说英语,还会说汉语。

tā huì shuō yīng yǔ, hái huì shuō hàn yǔ.

Cô ấy biết nói tiếng Anh, cũng biết nói tiếng Trung.

trả lại; hoàn trả

把借来的东西交回原主

看完以后,请把书还给我。

kàn wán yǐ hòu, qǐng bǎ shū huán gěi wǒ.

Đọc xong hãy trả sách cho tôi.

穿黄衣服的人多,还有别的吗?

chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?

Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

这个软件还需要经过多次测试。

zhè ge ruǎn jiàn hái xū yào jīng guò duō cì cè shì.

Phần mềm này còn cần trải qua nhiều lần kiểm tra.

好的。请问这本书什么时候还?

hǎo de. qǐng wèn zhè běn shū shén me shí hòu hái?

Vâng. Xin hỏi cuốn sách này khi nào phải trả?

Trong bài: Mượn sách thư viện

Hỏi đáp về chữ 还

还 nghĩa là gì?

还 (hái) nghĩa là vẫn; còn đang. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 还 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 还 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 还 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 还 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 还是 (hái shi) – vẫn (như trước); 还有 (hái yǒu) – vẫn còn; 偿还 (cháng huán) – hoàn trả; 归还 (guī huán) – trả lại; 返还 (fǎn huán) – hoàn trả; 还原 (huán yuán) – khôi phục về trạng thái ban đầu.