XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偿还 đọc là cháng huán, nghĩa là hoàn trả; bồi hoàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

偿还【償還】

[cháng huán] [偿 还]

hoàn trả; bồi hoàn

归还所欠的债款或代价。

他努力工作,终于偿还了所有债务。

tā nǔ lì gōng zuò, zhōng yú cháng huán le suǒ yǒu zhài wù.

Anh ấy chăm chỉ làm việc, cuối cùng cũng hoàn trả hết mọi khoản nợ.

这笔债务可以缓几天再偿还。

zhè bǐ zhài wù kě yǐ huǎn jǐ tiān zài cháng huán.

Khoản nợ này có thể hoãn lại vài ngày rồi trả.

Hỏi đáp về từ 偿还

偿还 nghĩa là gì?

偿还 (cháng huán) nghĩa là hoàn trả; bồi hoàn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 偿还 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偿, 还 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.