XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拖欠 đọc là tuō qiàn, nghĩa là chậm trả; nợ đọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

拖欠

[tuō qiàn] [拖 欠]

chậm trả; nợ đọng; khất nợ

欠款或账目拖着不还

公司不能以任何理由拖欠工人的工资。

gōng sī bù néng yǐ rèn hé lǐ yóu tuō qiàn gōng rén de gōng zī.

Công ty không được lấy bất kỳ lý do gì để nợ lương của công nhân.

他按时纳税,从不拖欠任何税款。

tā àn shí nà shuì, cóng bù tuō qiàn rèn hé shuì kuǎn.

Anh ấy nộp thuế đúng hạn, chưa từng nợ bất kỳ khoản thuế nào.

他恶意拖欠工人的工资。

tā è yì tuō qiàn gōng rén de gōng zī.

Hắn cố tình quỵt tiền lương của công nhân.

Hỏi đáp về từ 拖欠

拖欠 nghĩa là gì?

拖欠 (tuō qiàn) nghĩa là chậm trả; nợ đọng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 拖欠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拖, 欠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.