XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 空 đọc là kōng, nghĩa là không trung; bầu trời. Thuộc bộ Huyệt 穴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

空

[kōng]

không trung; bầu trời

天空;空中

小鸟在空中自由地飞翔。

xiǎo niǎo zài kōng zhōng zì yóu dì fēi xiáng.

Chim nhỏ bay lượn tự do trên không trung.

uổng công; vô ích

白白地;徒然

我们空等了一个小时,他也没来。

wǒ men kōng děng le yí gè xiǎo shí, tā yě méi lái.

Chúng tôi chờ uổng công một tiếng mà anh ấy cũng không đến.

làm trống; trống rỗng; không có người

表示没有内容或没有占满

这个箱子是空的。

zhè ge xiāng zǐ shì kōng de.

Chiếc hộp này trống không.

你平时什么时间有空来工作呢?

nǐ píng shí shén me shí jiān yǒu kòng lái gōng zuò ne?

Bình thường em rảnh thời gian nào để đến làm việc?

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

他摇了摇头,脑袋里一片空白。

tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.

Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.

天气太热了,你怎么没开空调?

tiān qì tài rè le, nǐ zěn me méi kāi kōng tiáo?

Trời nóng quá, sao bạn không mở điều hòa?

Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa

Hỏi đáp về chữ 空

空 nghĩa là gì?

空 (kōng) nghĩa là không trung; bầu trời. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 空 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 空 thuộc bộ Huyệt (穴).

Chữ 空 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 空气 (kōng qì) – không khí; 有空儿 (yǒukòngr) – rảnh; 天空 (tiān kōng) – bầu trời; 空儿 (kòng r) – thời gian rảnh; 空调 (kōng tiáo) – điều hòa không khí; 填空 (tián kòng) – lấp chỗ trống công việc.